Giảm 31%
Cáp ngầm AXV/DATA-50mm2 Cadivi 0,6/1kV (1 lõi nhôm)

Cáp ngầm AXV/DATA-50mm2 Cadivi 0,6/1kV (1 lõi nhôm)

Cáp ngầm AXV/DATA-50mm2 Cadivi 0,6/1kV (1 lõi nhôm)
  • Thương hiệu: CADIVI
  • Khu Vực Hồ Chí Minh
  • Đơn vị tính: mét
60,361đ 87,480đ

  • Giá Chiết Khấu luôn thay đổi
  • Liên hệ ngay để báo giá tốt nhất công trình, dự án.

  • Số lượng:
  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng nhanh 24/7.
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng.
  • Đổi trả miễn phí trong 30 ngày
    Đổi mới 1÷1 nếu lỗi NSX.

LIÊN HỆ MUA HÀNG

Thời gian làm việc: T2 - T6 (8h - 17h)
Thứ bảy: (8h - 12h)
CHI TIẾT SẢN PHẨM

DÂY CÁP ĐIỆN NGẦM AXV/DATA-50MM2-0,6/1kV CADIVI

CÁP ĐIỆN LỰC, 1 RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

Cáp ngầm AXV/DATA-50mm2-0,6/1kV Cadivi (1 lõi nhôm, AL/XLPE/DSTA/PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228

Nhận biết lõi: Bằng băng màu:

  • Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
  • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER).
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Cấu trúc cáp ngầm AXV/DATA-50mm2-0,6/1kV Cadivi (1 lõi nhôm)

Cấu trúc cáp ngầm AXV/DATA-50mm2-0,6/1kV Cadivi (1 lõi nhôm)

  • Ruột dẫn: Nhôm
  • Cách điện: XLPE
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP hoặc PVC
  • Lớp bọc bên trong: Quấn băng PET hoặc ép đùn PVC
  • Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng nhôm (DATA) cho cáp 1 lõi và 2 lớp băng thép (DSTA) cho cáp từ 2 đến 4 lõi
  • Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Đặc tính cáp ngầm AXV/DATA-50mm2-0,6/1kV Cadivi (1 lõi nhôm)

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

Thông số cáp ngầm AXV/DATA-50mm2-0,6/1kV Cadivi (1 lõi nhôm)

CÁP AXV/DATA - 1 LÕI.

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày

băng nhôm

danh nghĩa

Nominal

thickness of

aluminum tape

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

kg/km

10

CC

3,75

3,08

0,7

0,5

1,4

11,5

183

16

CC

4,65

1,91

0,7

0,5

1,4

12,4

216

25

CC

5,80

1,20

0,9

0,5

1,4

13,9

273

35

CC

6,85

0,868

0,9

0,5

1,4

15,0

315

50

CC

8,00

0,641

1,0

0,5

1,4

16,3

383

70

CC

9,70

0,443

1,1

0,5

1,5

18,5

494

95

CC

11,30

0,320

1,1

0,5

1,6

20,2

601

120

CC

12,80

0,253

1,2

0,5

1,6

21,8

704

150

CC

14,13

0,206

1,4

0,5

1,7

23,8

845

185

CC

15,70

0,164

1,6

0,5

1,7

25,8

987

240

CC

18,03

0,125

1,7

0,5

1,8

28,5

1218

300

CC

20,40

0,100

1,8

0,5

1,9

31,2

1479

400

CC

23,20

0,0778

2,0

0,5

2,0

35,0

1845

500

CC

26,20

0,0605

2,2

0,5

2,1

38,6

2264

630

CC

30,20

0,0469

2,4

0,5

2,3

43,3

2880

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Mọi người cũng tìm kiếm:

  • Cáp ngầm hạ thế al/xlpe/data/pvc
  • Cáp ngầm CADIVI
  • Cáp nhôm ngầm hạ thế Cadivi
  • Cáp ngầm hạ thế Cadisun
  • cáp ngầm hạ thế Trần Phú
  • Ký hiệu cáp ngầm
  • Tiêu chuẩn cáp ngầm hạ thế
  • Cáp ngầm DATA
  • Giá dây điện 1 pha lõi nhôm
ĐÁNH GIÁ